CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÃO
LẠY

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lão Đam:

  • 老耽

  • A: Lao-Tze.

  • P: Lao-Tseu.

Lão: Già, ông già. Đam: vành tai lớn thòng xuống như tai Phật.

Lão Đam là một biệt hiệu của Đức Lão Tử, vì tai của Ngài thòng xuống như tai Phật.

KGO: Lão Đam cũng biết, Thích Già cũng quen.

KGO: Kinh Giải Oan.

Xem tiếp: Lão giáo

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005