CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAO
LÃO

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lao công hạn mã:

  • 勞工汗馬

  • A: The merit at the battlefield.

  • P: Le mérite au champ de bataille.

Lao: Cực khổ, khó nhọc. Công: công khó nhọc. Hạn: còn đọc là Hãn: mồ hôi. Mã: ngựa. Hạn mã: ngựa đổ mồ hôi, ý nói đánh giặc nơi chiến trường.

Lao công hạn mã là công lao đánh giặc nơi chiến trường.

TNHT: (Hớn Bái Công) Nào tật đố hiền tài, hữu thỉ vô chung, nghe lời sàm tấu, giết người lao công hạn mã.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lao lung

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005