CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lãnh hội: 領會 A: To understand. P: Comprendre. Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Hội: hiểu biết. Lãnh hội là hiểu biết rõ. Xem tiếp: Lãnh mệnh
Lãnh hội:
領會 A: To understand. P: Comprendre.
領會
A: To understand.
P: Comprendre.
Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Hội: hiểu biết.
Lãnh hội là hiểu biết rõ.
Xem tiếp: Lãnh mệnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.