CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÃNG
LÃNH

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lãng tử:

  • 浪子

  • A: Vagabond.

  • P: Vagabond.

Lãng: Buông thả, phóng túng. Tử: người.

Lãng tử là người sống lang bạt, rày đây mai đó, không ở chỗ nào nhứt định.

Lãng tử đồng nghĩa: Lãng nhân, Lãng sĩ.

Kệ U Minh Chung: Lãng tử, cô nhi tảo hồi hương lý.

Xem tiếp: Lãnh

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005