CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lang độc: 狼毒 A: Cruel like a wolf. P: Méchant comme le loup. Lang: con chó sói. Độc: hung dữ, ác độc. Lang độc là độc ác như chó sói. KSH: Lòng lang độc vui cười hớn hở, KSH: Kinh Sám Hối. Xem tiếp: Lang sa
Lang độc:
狼毒 A: Cruel like a wolf. P: Méchant comme le loup.
狼毒
A: Cruel like a wolf.
P: Méchant comme le loup.
Lang: con chó sói. Độc: hung dữ, ác độc.
Lang độc là độc ác như chó sói.
KSH: Lòng lang độc vui cười hớn hở,
KSH: Kinh Sám Hối.
Xem tiếp: Lang sa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.