CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc hứng khấu cung giai miễn lễ:

  • 樂興叩恭皆勉禮

Lạc: Vui. Hứng: phấn chấn trong lòng. Khấu: cúi đầu. Cung: cung kính. Giai: đều. Miễn: cố gắng. Lễ: lạy.

Đây là một câu trong bài Thài Dâng Rượu, có nghĩa là: Chúng con vui mừng và cảm thấy phấn chấn trong lòng, cúi đầu cung kính, đều cố gắng làm lễ.

Xem tiếp: Lạc quốc

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005