CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KÍCH
KIÊM

| KÍCH | KIÊM | KIỂM | KIỀN | KIẾN | KIẾNG | KIẾP | KIẾT | KIÊU | KIẾU | KIM | KINH | KÍNH |

KÍCH

 

  1. KÍCH: Đánh, gõ, tấn công, bài xích.
    Td: Kích cổ, Kích bác.
  2. KÍCH: Chận dòng nước lại.
    Td: Kích dương.

Xem tiếp: Kích bác

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005