CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| KẾ | KỆ | KẾT |
Kế thừa: 繼承 A: To inherit. P: Hériter. Kế: Nối theo, tiếp theo. Thừa: vâng theo. Kế thừa là thừa hưởng tài sản và sự nghiệp của người trước đã qua đời để lại. Xem tiếp: Kế tự
Kế thừa:
繼承 A: To inherit. P: Hériter.
繼承
A: To inherit.
P: Hériter.
Kế: Nối theo, tiếp theo. Thừa: vâng theo.
Kế thừa là thừa hưởng tài sản và sự nghiệp của người trước đã qua đời để lại.
Xem tiếp: Kế tự
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.