CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾ
KỆ

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kế chí quân tử:

  • 繼志君子

  • A: To continue the thought of the wise.

  • P: Continuer la pensée du sage.

Kế: Nối theo, tiếp theo. Chí: cái ý muốn mạnh mẽ làm nên việc lớn. Quân tử: người có tài đức hơn người.

Kế chí quân tử là nối theo cái chí khí của người quân tử.

TNHT: Nhưng chưa nghèo phải học nghèo, chưa khổ phải học khổ, kế chí quân tử, cư bất cầu an, thực bất cầu bảo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Kế mẫu - Kế phụ - Kế thất

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005