Hành đạo:
-
行道
-
A: To preach.
-
P: Aller prêcher.
|
Hành: Làm, đem làm, đi. Đạo: tôn giáo.
Hành đạo, theo nghĩa thông thường, là đi truyền đạo, tức là đi truyền bá giáo lý của một nền tôn giáo để mọi người biết được chơn lý mà cầu đạo, đồng thời hướng dẫn, giúp đỡ, bảo vệ những tín đồ của tôn giáo mình.
Nhưng đó chỉ là mặt ngoài thôi, người hành đạo cần phải có cả hai phương diện trong và ngoài:
-
Thứ nhứt là Tự giác, tức là mình lo học đạo, thực hành đạo lý để bản thân mình nên đạo, làm gương cho nhơn sanh.
-
Thứ nhì là Giác tha, tức là mình đem sự hiểu biết đạo lý của mình truyền cho người khác để họ được giác ngộ như mình, giúp đỡ họ để cùng nhau tiến hóa trên đường đạo đức.
TNHT: Thầy khuyên hành đạo sẽ vui lòng.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hành đạo tha phương