CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀM
HÁM

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hàm phẩm:

  • 銜品

  • A: The honorary title.

  • P: Le titre honoraire.

Hàm: Có phẩm tước mà không có quyền hành. Phẩm: phẩm tước.

Hàm phẩm là phẩm tước danh dự nhưng không có quyền hành.

Những Chức sắc lớn tuổi, không còn đủ sức khỏe đi hành đạo để cầm quyền hành chánh, phổ độ nhơn sanh thì được phong vào Hàm phẩm.

ĐLMD: Những vị nào đủ công nghiệp mà quá lục tuần thì cũng đặng dự vào sổ cầu phong hàm phẩm, nhưng cũng phải chịu y theo điều kiện thuộc về hạng ân phong vậy.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Hàm phong - Hội Thánh Hàm Phong

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005