CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HÀ | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |
Hải ngoại: 海外 A: Oversea, foreign country. P: Outremer, l'étranger. Hải: Biển. Ngoại: ngoài. Hải ngoại, nghĩa đen là ngoài biển, chỉ những nước ở ngoài nước mình, vì thời xưa cho rằng, muốn đi ra nước ngoài thì phải đi bằng đường biển. Xem tiếp: Hải nội chư quân tử
Hải ngoại:
海外 A: Oversea, foreign country. P: Outremer, l'étranger.
海外
A: Oversea, foreign country.
P: Outremer, l'étranger.
Hải: Biển. Ngoại: ngoài.
Hải ngoại, nghĩa đen là ngoài biển, chỉ những nước ở ngoài nước mình, vì thời xưa cho rằng, muốn đi ra nước ngoài thì phải đi bằng đường biển.
Xem tiếp: Hải nội chư quân tử
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.