CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ giới:

  • 下界

  • A: Here-below, the world.

  • P: Ici-bas, le monde.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Giới: cõi.

Hạ giới là cõi thấp, chỉ cõi của nhơn loại đang sống.

Vũ trụ được phân ra làm ba cõi: Hạ, Trung và Thượng.

  • Hạ giới là cõi của nhơn loại, ở thấp nhất.

  • Trung giới là cõi của chư Thần, Thánh, ở khoảng giữa.

  • Thượng giới là cõi của chư Tiên, Bồ Tát, Phật, ở cao hơn hết.

Thi của Đức Chí Tôn:

Bạch Ngọc từ xưa đã ngự rồi,
Chẳng cần hạ giới vọng cao ngôi.
Sang hèn trối mặc tâm là quí,
Tâm ấy tòa sen của Lão ngồi.
                          (13-2-1926)

Xem tiếp: Hạ huyệt

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005