CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ đẳng nhơn sanh:

  • 下等人生

  • A: Men in inferior degree.

  • P: Hommes au degré inférieur.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Đẳng: thứ bực. Nhơn sanh: con người.

Hạ đẳng nhơn sanh là những người thuộc bực thấp trong xã hội, tức là hạng bình dân nghèo khổ, có mức sống thấp và trình độ hiểu biết kém.

CG PCT: Bực hạ đẳng nhơn sanh thường bị hiếp đáp vì mất lẽ công bình hơn hết.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Hạ đơn điền

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005