CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HÀ | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |
Hạ chỉ: 下旨 A: To issue an edict. P: Publier un édit. Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Chỉ: mệnh lệnh của vua. Hạ chỉ là vua xuống lịnh cho bề tôi. TTCĐDTKM: Chí Tôn hạ chỉ trước Đài Linh Tiêu. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Hạ cơ
Hạ chỉ:
下旨 A: To issue an edict. P: Publier un édit.
下旨
A: To issue an edict.
P: Publier un édit.
Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Chỉ: mệnh lệnh của vua.
Hạ chỉ là vua xuống lịnh cho bề tôi.
TTCĐDTKM: Chí Tôn hạ chỉ trước Đài Linh Tiêu.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Hạ cơ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.