CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ chỉ:

  • 下旨

  • A: To issue an edict.

  • P: Publier un édit.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Chỉ: mệnh lệnh của vua.

Hạ chỉ là vua xuống lịnh cho bề tôi.

TTCĐDTKM: Chí Tôn hạ chỉ trước Đài Linh Tiêu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hạ cơ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005