CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ chí:

  • 夏至

  • A: Summer solstice.

  • P: Solstice d'été.

Hạ: Mùa hè, họ Hạ. Chí: tới, đến.

Hạ chí là một tiết trong mùa hạ có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất. (Trái với Đông chí, có ngày ngắn nhất và đêm dài nhất).

Tiết Hạ chí vào ngày 20 hoặc 21 tháng 6 dl hằng năm.

Xem tiếp: Hạ chỉ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005