CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐƯỜNG

| ĐUỐC | ĐỨC | ĐỨNG | ĐƯƠNG | ĐƯỜNG |

Đường tý đương xa:

  • 螳臂當車

Đường: con bọ ngựa, thường nói là Đường lang 螳螂. Tý: cánh tay. Đương: chống cự. Xa: xe.

Đường tý đương xa là cánh tay con bọ ngựa mà chống cự với xe (Châu chấu chống xe).

Y nói: Không tự lượng sức mình, ắt có ngày thất bại, như con bọ ngựa dương càng ra chống lại xe, bị xe cán nát.

Xem tiếp: Gà lồng

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 02-01-2005