CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại Nam Việt quốc:

  • 大南越國

Đại Nam: Quốc hiệu của nước Việt Nam dưới thời vua Minh Mạng nhà Nguyễn. Việt quốc: nước Việt.

Đại Nam Việt quốc là chỉ nước Việt Nam.

TNHT: Thầy có hội chư Tiên, Phật lại mà thương nghị về sự lập Đạo tại Đại Nam Việt quốc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Đại ngọc cơ - Tiểu ngọc cơ

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005