CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đái tội lập công: 戴罪立功 A: To bring a fault and to accomplish a merit. P: Porter une faute et accomplir une oeuvre pour expier. Đái: đội lên đầu. Tội: tội lỗi. Lập: làm nên. Công: công trạng. Đái tội lập công là đội cái tội lên đầu để lo lập công chuộc tội. Đồng nghĩa: Đái công chuộc tội, Lập công chuộc tội. Xem tiếp: Đại
Đái tội lập công:
戴罪立功 A: To bring a fault and to accomplish a merit. P: Porter une faute et accomplir une oeuvre pour expier.
戴罪立功
A: To bring a fault and to accomplish a merit.
P: Porter une faute et accomplir une oeuvre pour expier.
Đái: đội lên đầu. Tội: tội lỗi. Lập: làm nên. Công: công trạng.
Đái tội lập công là đội cái tội lên đầu để lo lập công chuộc tội.
Đồng nghĩa: Đái công chuộc tội, Lập công chuộc tội.
Xem tiếp: Đại
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.