CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

DUYÊN

 

    DUYÊN: có nhiều nghĩa tùy trường hợp:

    • Duyên là mối dây ràng buộc vô hình từ kiếp trước.
      Td: Duyên tiền định, Duyên phần, Duyên tình.
    • Duyên là cái lý do:
      Td: Duyên khởi.
    • Duyên là cái bổ trợ cho cái nhân thành cái quả.
      Td: Nhân duyên.

Xem tiếp: Duyên khởi

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005