CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

Duy truyền:

  • 唯傳

  • A: To transmit solely.

  • P: Transmettre seulement.

Duy: Chỉ có, hướng về. Truyền: trao lại cho người sau.

Duy truyền là chỉ trao cho lớp người sau với mục đích nhứt định.

KSH: Lời kệ sám duy truyền khuyến thiện.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Duyên

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005