Duy trì:
-
維持
-
A: To maintain.
-
P: Maintenir.
|
Duy: Tóm buộc, liên kết. Trì: cầm giữ, giữ lại.
Duy trì là gìn giữ cho tiếp tục tồn tại như cũ những thứ mà nó đang có chiều hướng giảm sút sắp mất.
TNHT: Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Duy truyền