CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

Duy trì:

  • 維持

  • A: To maintain.

  • P: Maintenir.

Duy: Tóm buộc, liên kết. Trì: cầm giữ, giữ lại.

Duy trì là gìn giữ cho tiếp tục tồn tại như cũ những thứ mà nó đang có chiều hướng giảm sút sắp mất.

TNHT: Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Duy truyền

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005