CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

Duy tha vong kỷ:

  • 唯他忘己

Duy: Chỉ có, hướng về. Tha: người khác. Vong: quên. Kỷ: mình.

Duy tha vong kỷ là vì người quên mình, chỉ biết lo cho người mà quên bản thân mình.

Trái với Duy tha vong kỷ là: Duy kỷ vong tha.

Xem tiếp: Duy trì

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005