CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

Duy tân:

  • 維新

  • A: Modernism.

  • P: Modernisme.

Duy: Tóm buộc, liên kết. Tân: mới.

Duy tân là buộc vào cái mới, tức là cải cách xã hội theo cái mới cho phù hạp trào lưu văn minh tiến bộ của thế giới.

Xem tiếp: Duy tâm - Duy vật

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005