CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DUY
DUYÊN

| DU | DỤC | DUNG | DUỢT | DUY | DUYÊN | | DỮ | DỰ | DƯƠNG | DƯỠNG |

DUY

 

  1. DUY: Chỉ có, hướng về.
    Td: Duy kỷ, Duy ngã, Duy tâm.
  2. DUY: Tóm buộc, liên kết.
    Td: Duy tân, Duy trì.

Xem tiếp: Duy kỷ

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005