CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DIÊU (DAO)
DIỆU

| DI | | DỊ | DỊCH | DIÊM | DIÊN | DIỆN | DIỆT | DIÊU (DAO) | DIỆU | DINH (DOANH) |

DIÊU (DAO)

 

  1. DIÊU: Lay động qua lại.
    Td: Diêu động.
  2. DIÊU: Ngọc Diêu hay ngọc Dao, là loại ngọc rất quí ở cõi thiêng liêng.
    Td: Diêu Trì Cung.

Xem tiếp: Diêu động

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005