CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DẪN
DÂY

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Dẫn giải:

  • 引解

  • A: To explain and to comment.

  • P: Expliquer et commenter.

Dẫn: Đưa đường, chỉ bảo cho biết. Giải: cắt nghĩa cho rõ ra.

Dẫn giải là dẫn dắt và cắt nghĩa cho biết rõ.

Xem tiếp: Dây oan - Dây oan nghiệt

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004