Dẫn độ:
-
引渡
-
A: To guide and to help.
-
P: Guider et secourir.
|
Dẫn: Đưa đường, chỉ bảo cho biết. Độ: cứu giúp, đưa qua sông.
Dẫn độ là dẫn dắt và cứu giúp, ý nói dẫn dắt vào đường đạo đức để cứu giúp linh hồn.
KK: Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.
KK: Khai Kinh.

Xem tiếp: Dẫn giải