CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DANH
DAO

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Danh cương lợi tỏa:

  • 名韁利鎖

Danh: Tên gọi, tiếng tăm, nổi tiếng. Cương: sợi dây buộc vào miệng ngựa để điều khiển ngựa. Lợi: lợi lộc. Tỏa: cái khóa để khóa lại.

Cương tỏa là ý nói cái bó buộc mình, làm mất tự do.

Danh cương lợi tỏa là cái danh thì như sợi dây cương, cái lợi thì như cái khóa, hai thứ ấy ràng buộc con người mất tự do.

Xem tiếp: Danh lam thắng cảnh

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004