CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảnh ủ bông tàn:

  • A: The sad lanscape, the faded flowwers.

  • P: Le paysage triste, les fleurs fanées.

Cảnh: Hình sắc bày ra trước mắt, phong cảnh. Ủ: héo úa. Bông tàn: hoa tàn rơi rụng.

Cảnh ủ bông tàn là chỉ cảnh vật khô héo tàn tạ, ý nói đời người lúc già nua sắp chết.

TNHT: Một mai cảnh ủ bông tàn, rốt cuộc lại ăn năn vô ích.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cao

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004