Cảnh ủ bông tàn:
-
A: The sad lanscape, the faded flowwers.
-
P: Le paysage triste, les fleurs fanées.
|
Cảnh: Hình sắc bày ra trước mắt, phong cảnh. Ủ: héo úa. Bông tàn: hoa tàn rơi rụng.
Cảnh ủ bông tàn là chỉ cảnh vật khô héo tàn tạ, ý nói đời người lúc già nua sắp chết.
TNHT: Một mai cảnh ủ bông tàn, rốt cuộc lại ăn năn vô ích.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cao