CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảnh duyên:

  • 境緣

  • A: The predestined circumstance.

  • P: La circonstance prédestinée.

Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Duyên: sự ràng buộc có từ kiếp trước.

Cảnh duyên là cái hoàn cảnh mà mình đã bị ràng buộc với nó từ kiếp trước. Ý nói cảnh tu hành vì mình có duyên với cảnh ấy từ kiếp trước.

TNHT: Mở lối dắt người đến cảnh duyên.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảnh thăng

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004