CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cang cường (Cương cường): 剛強 A: Vigourous and energetic. P: Vigoureux et obstiné. Cang: tức là Cương, nghĩa là cứng. Cường: mạnh. Cang cường là cứng và mạnh. TNHT: Cang cường quen tánh hiếp dân nghèo. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Cang thường (Cương thường)
Cang cường (Cương cường):
剛強 A: Vigourous and energetic. P: Vigoureux et obstiné.
剛強
A: Vigourous and energetic.
P: Vigoureux et obstiné.
Cang: tức là Cương, nghĩa là cứng. Cường: mạnh.
Cang cường là cứng và mạnh.
TNHT: Cang cường quen tánh hiếp dân nghèo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Cang thường (Cương thường)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.