CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Can qua: 干戈 A: Buckler and lance: the war. P: Boucher et lance: la guerre. Can: cái mộc dùng để che tên đỡ giáo của lính đánh giặc thời xưa. Qua: cây giáo, một thứ vũ khí bén nhọn. Can qua là chỉ việc chiến tranh. KTKVTH: Cầu cho dân chúng khỏi hồi can qua. KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà. Xem tiếp: Càn
Can qua:
干戈 A: Buckler and lance: the war. P: Boucher et lance: la guerre.
干戈
A: Buckler and lance: the war.
P: Boucher et lance: la guerre.
Can: cái mộc dùng để che tên đỡ giáo của lính đánh giặc thời xưa. Qua: cây giáo, một thứ vũ khí bén nhọn.
Can qua là chỉ việc chiến tranh.
KTKVTH: Cầu cho dân chúng khỏi hồi can qua.
KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.
Xem tiếp: Càn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.