CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CAN
CÀN

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Can qua:

  • 干戈

  • A: Buckler and lance: the war.

  • P: Boucher et lance: la guerre.

Can: cái mộc dùng để che tên đỡ giáo của lính đánh giặc thời xưa. Qua: cây giáo, một thứ vũ khí bén nhọn.

Can qua là chỉ việc chiến tranh.

KTKVTH: Cầu cho dân chúng khỏi hồi can qua.

KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Càn

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004