CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁM
CẢM

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cám cảnh:

  • A: To be moved by a spectacle.

  • P: Être ému à la vue d'un spectacle.

Cám: do chữ Cảm nói trại ra, nghĩa là động lòng.

Cảnh: sự vật bày ra trước mắt.

Cám cảnh là cảm động khi đứng trước một cảnh vật.

TNHT: Thầy cám cảnh lòng yêu mến của con.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảm

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004