CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cải táng: 改葬 A: To exhume. P: Exhumer. Cải: đổi, sửa đổi. Táng: chôn, đem xác người chết đặt vào áo quan chôn xuống đất. Cải táng là bốc mộ lấy xương, bỏ vào cái quách, đem chôn nơi khác. Xem tiếp: Cải Trạng
Cải táng:
改葬 A: To exhume. P: Exhumer.
改葬
A: To exhume.
P: Exhumer.
Cải: đổi, sửa đổi. Táng: chôn, đem xác người chết đặt vào áo quan chôn xuống đất.
Cải táng là bốc mộ lấy xương, bỏ vào cái quách, đem chôn nơi khác.
Xem tiếp: Cải Trạng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.