CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢI
CÃI

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cải ác:

  • 改惡

  • A: To leave the evil.

  • P: Abandonner le mal.

Cải: đổi, sửa đổi. Ác: dữ, hung dữ.

Cải ác là sửa đổi để không làm điều hung dữ nữa.

Cải ác đồng nghĩa Cải dữ.

Cải ác tùng thiện: Ðổi điều ác theo điều lành.

Cải dữ ra hiền: Ðổi điều hung dữ ra điều hiền lành.

TNHT: Thanh thế con người toan cải ác.
Cải dữ đòi phen cổi mạch sầu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cải dẫn

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004