Cải ác:
-
改惡
-
A: To leave the evil.
-
P: Abandonner le mal.
|
Cải: đổi, sửa đổi. Ác: dữ, hung dữ.
Cải ác là sửa đổi để không làm điều hung dữ nữa.
Cải ác đồng nghĩa Cải dữ.
Cải ác tùng thiện: Ðổi điều ác theo điều lành.
Cải dữ ra hiền: Ðổi điều hung dữ ra điều hiền lành.
| TNHT: |
Thanh thế con người toan cải ác.
Cải dữ đòi phen cổi mạch sầu. |
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cải dẫn