CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BÀN
BÁN

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

BÀN

 

  1. BÀN: Do chữ Ban đọc trại ra, là một tổ chức gồm nhiều người có phận sự đặc biệt.
    Td: Bàn Cai Quản, Bàn Trị Sự.

  2. BÀN: Quanh co.
    Td: Bàn đào.

Xem tiếp: Bàn Cai Quản Phước Thiện

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004