CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BÀI
BAN

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bài vị:

  • 簰位

  • A: The tablet of the deceased.

  • P: La tablette du défunt.

Bài: cái thẻ bằng gỗ mỏng hay bằng giấy cứng có viết chữ trên đó. Vị: chỗ đứng.

Bài vị, còn gọi là Thần chủ, là một tấm thẻ trên đó có ghi đầy đủ tên họ người chết, năm sanh, ngày chết, chức tước, quê quán, để tế lễ và thờ phượng.

Xem tiếp: Ban

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004