CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẠCH
BÀI

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bạch phát:

  • 白髮

  • A: The white hair.

  • P: Les cheveux blancs.

Bạch: Màu trắng, rõ ràng. Phát: Tóc. Bạch phát là tóc bạc.

Do câu: Tâm sầu bạch phát, nghĩa là lòng quá sầu muộn thì sanh ra tóc bạc. Ngũ Tử Tư sau một đêm âu sầu lo nghĩ nát óc, sáng ra thấy đầu bạc trắng.

TNHT: Bước thế chịu đày khơi bạch phát.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bạch tuyết thần quang đái

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004