CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| BA | BÀ | BÁ | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |
Bạc đãi: 薄待 A: To ill-treat. P: Maltraiter. Bạc: Mỏng, tệ, trái với Hậu. Ðãi: Ðối xử. Bạc đãi là đối xử tệ bạc, có ý rẻ rúng, trái với Hậu đãi. TNHT: ... lại bị các con bạc đãi, biếm nhẻ,... TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Bách
Bạc đãi:
薄待 A: To ill-treat. P: Maltraiter.
薄待
A: To ill-treat.
P: Maltraiter.
Bạc: Mỏng, tệ, trái với Hậu. Ðãi: Ðối xử.
Bạc đãi là đối xử tệ bạc, có ý rẻ rúng, trái với Hậu đãi.
TNHT: ... lại bị các con bạc đãi, biếm nhẻ,...
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Bách
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.