CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ
BÁC

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bả bươn:

  • A: To hasten to.

  • P: Se hâler de.

Bả bươn hay Bươn bả là vội vàng, hối hả, như sợ trễ nải.

TNHT: Ðạo Trời khai dẫn bước lỗi lầm, đem kẻ hữu căn lánh vòng phiền não. Nếu chẳng bả bươn, nhặt thúc bóng thiều, kiếp phù sinh qua dường nháy mắt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bả vinh hoa

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004