CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bá tước công khanh:

  • 伯爵公卿

Bá: Một tước trong 5 tước quan triều đình. Tước: Chức tước do vua phong tặng. Công: Một trong 5 tước lớn nơi triều đình: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam. Khanh: Chức quan đại thần, như Chánh Khanh, Thiếu Khanh.

Bá tước công khanh là chỉ chung các chức quan lớn trong triều đình.

Người làm quan cố gắng đem hết sức lực ra để lập công với vua để được vua ban các phẩm tước ấy. Nhưng đối với người tu, đó chỉ là con đường ràng buộc vào lo âu và sầu thảm.

TNHT: Bá tước công khanh ý vị gì,
Mà đời dám đổi kiếp sầu bi?

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bả bươn

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004