CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bá tòng:

  • 柏松

  • A: The cypress and the pine.

  • P: Le cyprès et le pin.

Bá: Cây bá, tức là cây trắc. Tòng: Cây tùng, cũng gọi là cây thông.

Bá tòng là cây bá và cây tùng, là hai loại cây sống rất lâu năm, luôn luôn xanh tươi dù gặp mùa đông giá rét, thường được trồng ở các sân chùa. Do đó, cảnh bá tòng là chỉ cảnh chùa, nơi thanh tịnh để tu hành.

TNHT: Lần đến tìm nơi cảnh bá tòng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bá trạo

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004