CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bá tánh:

  • 百姓

  • A: The people.

  • P: Le peuple.

Bá: Còn đọc là Bách: một trăm. Tánh: Họ.

Bá tánh hay Bách tính là trăm họ, chỉ một số đông người đủ các họ và đủ các thành phần. Nói rộng ra, bá tánh là dân chúng, nhơn sanh.

BDR: Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh.

BDR: Bài Dâng Rượu.

Xem tiếp: Bá thiên vạn ức Phật

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004