CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

 

  1. BÁ: Còn đọc là Bách: một trăm.
    Td: Bá Huê Viên, Bá nạp quang.

  2. BÁ: Cây bá, tức là cây trắc.
    Td: Bá tòng, Bá trạo.

  3. Một tước trong 5 tước quan triều đình.
    Td: Bá tước công khanh.

Xem tiếp: Bá Huê Viên

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004