CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẤU
BA

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ấu xuân:

  • 幼春

  • A: Infancy.

  • P: Enfance.

Ấu: Bé nhỏ, non nớt. Xuân: Tuổi trẻ, thời niên thiếu.

Ấu xuân là thời tuổi trẻ còn non nớt, thời học trò.

KTKTQV: Công thầy tô điểm từ ngày ấu xuân.

KTKTQV: Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị.

Xem tiếp: Ba chi - Ba nhánh - Ba phái

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004