CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẤU
BA

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ấu trĩ viện:

  • 幼稚院

  • A: The crèche.

  • P: Le crèche.

Ấu: Bé nhỏ, non nớt. Trĩ: Trẻ con. Viện: Tòa nhà lớn.

Ấu trĩ viện là tòa nhà dùng làm nơi nuôi dạy trẻ con trong lứa tuổi mẫu giáo (dưới 6 tuổi).

ÐLMD: Nơi mỗi nhà Sở Phước Thiện chánh, phải lập các cơ quan thiết dụng như là: Bảo Sanh Viện, Y Viện, Ấu Trĩ Viện, Dưỡng Lão Ðường, Học Viện.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Ấu xuân

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004