CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẨN
ÂU

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ẩn thân:

  • 隱身

Ẩn: Giấu kín, che giấu. Thân: Thân mình.

Ẩn thân là giấu kín thân mình ở một nơi vắng vẻ để được yên ổn tu hành và luyện đạo.

TNHT: Nên chúng nó ngày đêm mơ tưởng có một điều rất thấp thỏi là vào một chỗ u nhàn mà ẩn thân luyện đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Âu ca

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004