Ẩn nhẫn:
-
隱忍
-
A: To repress oneself.
-
P: Se reprimer.
|
Ẩn: Giấu kín, che giấu. Nhẫn: Nhịn nhục.
Ẩn nhẫn là giấu kín lòng riêng của mình mà nhịn nhục cho qua thời buổi.
TNHT: Chi chi cũng ẩn nhẫn đợi lịnh Thầy.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ẩn thân