CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẨN
ÂU

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ẩn nhẫn:

  • 隱忍

  • A: To repress oneself.

  • P: Se reprimer.

Ẩn: Giấu kín, che giấu. Nhẫn: Nhịn nhục.

Ẩn nhẫn là giấu kín lòng riêng của mình mà nhịn nhục cho qua thời buổi.

TNHT: Chi chi cũng ẩn nhẫn đợi lịnh Thầy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ẩn thân

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004