CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẨN
ÂU

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ẩn danh:

  • 隱名

  • A: To retain one's anonymity.

  • P: Garder l'anonymat.

Ẩn: Giấu kín, che giấu. Danh: Tên.

Ẩn danh là giấu tên, không muốn người ta biết tên mình.

TNHT: Sánh vai Sào Phủ ẩn danh xưa.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ẩn nhẫn

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004